EDS-2005-ELP: Switch chuyển mạch công nghiệp 5 cổng giá rẻ, Đại lý Moxa Việt Nam

EDS-2005-ELP: Switch chuyển mạch công nghiệp 5 cổng giá rẻ, Đại lý Moxa Việt Nam

  • Cổng kết nối RJ45 tốc độ 10/100BaseT(X)
  • Kích thước phù hợp cho việc kết nối
  • Hỗ trợ QoS để quyết định quy trình dữ liệu trong mật độ dày
  • Thiết kế kim loại IP40-rated
NAMETYPEVERSIONRELEASE DATE
QIG for EDS-2005-EL/EDS-2005-ELP Series1.1 MBQIGv1.2May 17, 2021
Datasheet for EDS-2005-ELP Series560.8 KBDatasheetv1.2Feb 13, 2020

Chúng tôi, Đại lý Moxa Tại Việt Nam và là nhà cung cấp thiết bị công nghiệp với các loại cảm biến tiêu chuẩn cao trong công nghiêp. Sẵn sàng hỗ trợ giải đáp các thắc mắc và cung cấp giải pháp tối ưu nhất đến cho khách hàng.

Liên hệ ngay : 0918364352 để báo giá tốt và nhanh nhất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Ethernet Interface

  • 10/100BaseT(X) Ports (RJ45 connector) : 5
    Full/Half duplex mode
    Auto MDI/MDI-X connection
    Auto negotiation speed
  • Standards : IEEE 802.3 for 10BaseT
    IEEE 802.1p for Class of Service
    IEEE 802.3u for 100BaseT(X)
    IEEE 802.3x for flow control

Switch Properties

  • Processing Type : Store and Forward
  • MAC Table Size : 8 K
  • Packet Buffer Size : 4 Mbits

DIP Switch Configuration

  • Ethernet Interface : Quality of Service (QoS), Broadcast Storm Protection (BSP)

Power Parameters

  • Connection : 1 removable 3-contact terminal block(s)
  • Input Current : 0.045 A @ 24 VDC
  • Input Voltage :12/24/48 VDC
  • Operating Voltage : 9.6 to 60 VDC
  • Overload Current Protection : Supported
  • Reverse Polarity Protection : Supported

Physical Characteristics

  • Dimensions : 19 x 81 x 65 mm (0.74 x 3.19 x 2.56 in)
  • Installation : DIN-rail mounting, Wall mounting (with optional kit)
  • Weight : 56 g (0.12 lb)
  • Housing : Plastic

Environmental Limits

  • Ambient Relative Humidity : 5 to 95% (non-condensing)
  • Operating Temperature : -10 to 60°C (14 to 140°F)
  • Storage Temperature (package included) : -40 to 85°C (-40 to 185°F)

Standards and Certifications

  • Safety : UL 61010-2-201, EN 62368-1 (LVD)
  • EMC : EN 55032/35
  • EMI : CISPR 22, 32, FCC Part 15B Class A
  • EMS : IEC 61000-4-2 ESD: Contact: 6 kV; Air: 8 kV
    IEC 61000-4-3 RS: 80 MHz to 1 GHz: 20 V/m
    IEC 61000-4-4 EFT: Power: 2 kV; Signal: 2 kV
    IEC 61000-4-5 Surge: Power: 2 kV; Signal: 2 kV
    IEC 61000-4-6 CS: 10 V
    IEC 61000-4-8 PFMF
  • Shock : IEC 60068-2-27
  • Vibration : IEC 60068-2-6
  • Freefall : IEC 60068-2-32

MTBF

  • Time : 4,814,369 hrs

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!